vô hạn độ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có giới hạn, không có mức độ: "vô hạn độ" chỉ trạng thái, hành vi hoặc phẩm chất vượt quá mọi ranh giới, không bị kiềm chế hay đo lường được, thường mang nghĩa tiêu cực như tham lam, ngông cuồng, hoặc quá đáng.
Ví dụ sử dụng
- (Lòng tham không có giới hạn của hắn gây ra hậu quả xấu.)
- (Tham vọng của cô ta không có mức độ, muốn giành mọi thứ.)
- (Hành vi quá đáng của anh ấy gây bực mình cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vô hạn độ" thường đi kèm với các danh từ chỉ phẩm chất tiêu cực như "lòng tham", "tham vọng", "tính kiêu ngạo" để nhấn mạnh sự thái quá, không kiềm chế.
- Lòng tham vô hạn độ của con người là nguồn gốc của nhiều tội ác. (Sự tham lam không giới hạn là nguyên nhân gây ra các hành vi xấu.)
Biến thể và từ gần giống
- Vô hạn (tính từ): không có giới hạn, không có điểm kết thúc.
- Vũ trụ là vô hạn. (Vũ trụ không có biên giới.)
- Hạn độ (danh từ): mức độ, giới hạn cho phép.
- Cần có hạn độ trong chi tiêu. (Cần có giới hạn trong việc tiêu dùng.)
Từ đồng nghĩa
- Vô độ: không có mức độ, quá mức.
- Ăn uống vô độ gây hại sức khỏe. (Ăn uống quá mức có hại cho sức khỏe.)
- Quá đáng: vượt quá mức bình thường, thái quá.
- Hành vi của anh ta quá đáng. (Hành vi của anh ta thái quá.)
- Không kiềm chế: không có sự kiểm soát.
- Cơn giận không kiềm chế của cô ấy làm hỏng buổi họp. (Cơn giận không được kiểm soát của cô ấy phá hỏng cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
- Tham vô hạn độ: lòng tham không có giới hạn.
- Kẻ tham vô hạn độ sẽ không bao giờ thấy đủ. (Người tham lam không có giới hạn sẽ không bao giờ hài lòng.)