vô hạn độ

vô hạn độ

Lòng tham vô hạn độ khiến con người không bao giờ thấy đủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giới hạn, không mức độ: "vô hạn độ" chỉ trạng thái, hành vi hoặc phẩm chất vượt quá mọi ranh giới, không bị kiềm chế hay đo lường được, thường mang nghĩa tiêu cực như tham lam, ngông cuồng, hoặc quá đáng.
dụ sử dụng
  • (Lòng tham không giới hạn của hắn gây ra hậu quả xấu.)
  • (Tham vọng của ta không mức độ, muốn giành mọi thứ.)
  • (Hành vi quá đáng của anh ấy gây bực mình cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô hạn độ" thường đi kèm với các danh từ chỉ phẩm chất tiêu cực như "lòng tham", "tham vọng", "tính kiêu ngạo" để nhấn mạnh sự thái quá, không kiềm chế.
    • Lòng thamhạn độ của con người nguồn gốc của nhiều tội ác. (Sự tham lam không giới hạn nguyên nhân gây ra các hành vi xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • hạn (tính từ): không giới hạn, không điểm kết thúc.
    • Vũ trụ hạn. (Vũ trụ không biên giới.)
  • Hạn độ (danh từ): mức độ, giới hạn cho phép.
    • Cần hạn độ trong chi tiêu. (Cần giới hạn trong việc tiêu dùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô độ: không mức độ, quá mức.
    • Ăn uống vô độ gây hại sức khỏe. (Ăn uống quá mức hại cho sức khỏe.)
  • Quá đáng: vượt quá mức bình thường, thái quá.
    • Hành vi của anh ta quá đáng. (Hành vi của anh ta thái quá.)
  • Không kiềm chế: không sự kiểm soát.
    • Cơn giận không kiềm chế của ấy làm hỏng buổi họp. (Cơn giận không được kiểm soát của ấy phá hỏng cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Thamhạn độ: lòng tham không giới hạn.
    • Kẻ thamhạn độ sẽ không bao giờ thấy đủ. (Người tham lam không giới hạn sẽ không bao giờ hài lòng.)